manifest desting

/'mænifest'destini/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết bành trướng do định mệnh: Một học thuyết chính trị tư tưởng phổ biếnHoa Kỳ vào thế kỷ 19, cho rằng người Mỹ được Thượng đế định sẵn để mở rộng lãnh thổ hệ thống dân chủ của họ ra khắp lục địa Bắc Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The concept of manifest destiny was used to justify the westward expansion of the United States. (Khái niệm thuyết bành trướng do định mệnh đã được sử dụng để biện minh cho sự bành trướng về phía tây của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.)
    • Believers in manifest destiny thought it was America's right and duty to spread across the continent. (Những người tin vào thuyết bành trướng do định mệnh cho rằng đó quyền nghĩa vụ của nước Mỹ để mở rộng khắp lục địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the spirit of manifest destiny": tinh thần của thuyết bành trướng do định mệnh.
    • The pioneers moved west with the spirit of manifest destiny in their hearts. (Những người tiên phong di chuyển về phía tây với tinh thần của thuyết bành trướng do định mệnh trong tim.)
  • "a belief in manifest destiny": niềm tin vào thuyết bành trướng do định mệnh.
    • His speeches were filled with a strong belief in manifest destiny. (Những bài phát biểu của ông ấy tràn đầy niềm tin mạnh mẽ vào thuyết bành trướng do định mệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Manifest (động từ): thể hiện rõ ràng, chứng minh.
    • His talent manifested itself at an early age. (Tài năng của anh ấy thể hiện từ khi còn nhỏ.)
  • Destiny (danh từ): số phận, định mệnh.
    • She believed it was her destiny to become a great leader. ( ấy tin rằng trở thành một nhà lãnh đạo vĩ đại định mệnh của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Expansionism (n): chủ nghĩa bành trướng.
  • Divine mission (n): sứ mệnh thiêng liêng.
Lưu ý về cách dùng
  • Manifest Destiny thường được viết hoa tên riêng của một học thuyết lịch sử cụ thể.
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các bối cảnh lịch sử, chính trị hoặc phân tích xã hội để nói về một giai đoạn tư tưởng đặc thù của nước Mỹ.
danh từ
  1. thuyết bành trướng do định mệnh (của Mỹ)